本文へスキップ
0解答

ベトナム語例文 - 翻訳 / 基礎単語

Mẹ nấu canh bí đỏ cho bữa tối.

正解を見る

母は夕食にカボチャのスープを作ります。

Mẹ mua bí xanh để nấu canh cho bữa tối.

正解を見る

母は夕食のスープを作るために冬瓜を買いました。

Mẹ nấu canh mướp cho bữa tối.

正解を見る

母は夕食にヘチマのスープを作ります。

Mẹ nấu canh măng cho bữa tối.

正解を見る

母は夕食に竹の子のスープを作ります。

Mẹ mua đậu bắp để nấu canh cho bữa tối.

正解を見る

母は夕食にスープを作るためにオクラを買いました。

Tôi thường cho giá đỗ vào bát phở.

正解を見る

私はよくフォーの丼にもやしを入れます。

Mẹ mua nấm rơm để nấu canh cho bữa tối.

正解を見る

母は夕食のスープを作るためにフクロタケを買いました。

Mẹ mua nấm hương để nấu canh tối nay.

正解を見る

母は今夜スープを作るためにシイタケを買います。

Mẹ cho mộc nhĩ vào món canh tối nay.

正解を見る

母は今夜のスープにキクラゲを入れます。

Mẹ cho sả vào nồi súp.

正解を見る

母はスープの鍋にレモングラスを入れます。

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★