Tối nay tôi ăn cơm với mực xào.
今夜、私はイカ炒めとご飯を食べます。
Tối nay, tôi muốn ăn cá hồi với cơm.
今夜、私はサケをご飯と一緒に食べたいです。
Tối nay, tôi muốn ăn cá ngừ với cơm.
今夜、私はご飯と一緒にマグロを食べたいです。
Mẹ tôi mua cá thu ở chợ sáng nay.
母は今朝、市場でサバを買いました。
Mẹ mua cá rô ở chợ để nấu canh.
母はスープを作るために市場でキノボリウオを買いました。
Mẹ mua rau cải ở chợ để nấu canh.
母はスープを作るために市場でカラシナを買いました。
Mẹ mua một cây cải thảo ở chợ để nấu canh.
母はスープを作るために市場で白菜を一株買いました。
Tôi mua cải bó xôi ở chợ để nấu canh.
私はスープを作るために市場でホウレンソウを買います。
Mẹ mua một bắp cải ở chợ sáng nay.
母は今朝、市場でキャベツを1つ買いました。
Tôi mua cà tím ở chợ để nấu bữa tối.
私は夕食を作るために市場でナスを買いました。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★