Bác sĩ nói dây chằng ở đầu gối của tôi bị đau.
医者は、私の膝の靭帯が痛んでいると言いました。
Mẹ cắt móng tay cho em bé mỗi tuần.
母は毎週、赤ちゃんの手の爪を切ります。
Tôi cắt móng chân vào tối thứ Bảy.
私は土曜日の夜に足の爪を切ります。
Bố tôi có ria mép rất dày.
私の父にはとても濃い口ひげがあります。
Ông tôi có râu dài và trắng.
祖父には長くて白いあごひげがあります。
Tôi bị đau ở thái dương sau khi học quá lâu.
長く勉強しすぎた後、こめかみが痛くなりました。
Em bé chỉ vào rốn của mình và cười.
赤ちゃんは自分のおへそを指して笑いました。
Tôi bị đau hông sau khi chạy.
走ったあと、腰が痛くなりました。
Sau khi chạy, eo của tôi hơi đau.
走った後、腰が少し痛いです。
Bác sĩ nói amidan của tôi bị sưng.
医者は私の扁桃が腫れていると言いました。
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★