本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

博物館の入口は左側にあります。

正解を見る

Lối vào của bảo tàng ở bên trái.

寝る前に玄関のドアを閉めます。

正解を見る

Tôi đóng cửa chính trước khi đi ngủ.

私はレストランの裏口であなたを待ちました。

正解を見る

Tôi đợi bạn ở cửa sau của nhà hàng.

私は学校の門であなたを待っています。

正解を見る

Tôi đợi bạn ở cổng trường.

私の家には白いフェンスがあります。

正解を見る

Nhà tôi có một hàng rào màu trắng.

夜、私の家族は屋上テラスでお茶を飲みます。

正解を見る

Buổi tối, gia đình tôi uống trà trên sân thượng.

私の家族の車庫は家の裏にあります。

正解を見る

Nhà để xe của gia đình tôi ở phía sau ngôi nhà.

私たちは米を倉庫に置いています。

正解を見る

Chúng tôi để gạo trong kho.

私は古い箱をいくつか屋根裏に置きました。

正解を見る

Tôi để vài chiếc hộp cũ trên gác mái.

家族のために食器洗い機を1台買いたいです。

正解を見る

Tôi muốn mua một máy rửa bát cho gia đình.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★