先生、少し外に出てもいいですか。
Em xin phép cô cho em ra ngoài một chút.
私は毎日日本語を勉強すると決めます。
Tôi quyết định học tiếng Nhật mỗi ngày.
体調が悪いので、金曜日に休暇を申請したいです。
Tôi muốn xin nghỉ vào thứ Sáu vì tôi bị ốm.
明日は雨が降ると予測します。
Tôi dự đoán ngày mai trời sẽ mưa.
今日の午後の予約を取り消したいです。
Tôi muốn hủy cuộc hẹn vào chiều nay.
私はあなたの言うことを信じます。
Tôi tin lời bạn nói.
私たちは雨のため旅行を延期しなければなりません。
Chúng tôi phải hoãn chuyến đi vì trời mưa.
私はあなたの言葉を疑いません。
Tôi không nghi ngờ lời nói của bạn.
予約を明日に変更したいです。
Tôi muốn đổi lịch hẹn sang ngày mai.
私はあなたの謝罪を受け入れます。
Tôi chấp nhận lời xin lỗi của bạn.
基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★