本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

このことは後であなたに話します。

正解を見る

Tôi sẽ nói với bạn về chuyện này về sau.

私はずっと前に彼に会いました。

正解を見る

Tôi đã gặp anh ấy lâu rồi.

私は一時的に友だちの家に住んでいます。

正解を見る

Tôi tạm thời sống ở nhà bạn.

私はあなたのことを永遠に忘れません。

正解を見る

Tôi sẽ nhớ bạn mãi mãi.

私は毎日歩いて学校へ行きます。

正解を見る

Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

私は毎週ベトナム語を習いに行きます。

正解を見る

Tôi đi học tiếng Việt hằng tuần.

私は毎月家賃を払います。

正解を見る

Tôi trả tiền thuê nhà hằng tháng.

私の家族は毎年ダナンへ旅行に行きます。

正解を見る

Gia đình tôi đi du lịch Đà Nẵng hằng năm.

私は昼間によく図書館で勉強します。

正解を見る

Tôi thường học ở thư viện ban ngày.

私は夜に寝る前によく本を読みます。

正解を見る

Tôi thường đọc sách ban đêm trước khi ngủ.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★