最終更新日:2025/08/28
Từ Hán Việt 'đạo' trong tiếng Việt có nghĩa rộng hơn so với nguyên nghĩa trong chữ Hán.
正解を見る
ベトナム語の漢越語「đạo」は、漢文における元の意味よりも広い意味を持つ。
編集履歴(0)
Từ Hán Việt 'đạo' trong tiếng Việt có nghĩa rộng hơn so với nguyên nghĩa trong chữ Hán.
ベトナム語の漢越語「đạo」は、漢文における元の意味よりも広い意味を持つ。