最終更新日:2025/08/26

Anh ấy phấn đấu không ngừng nghỉ để đạt được thành công trong sự nghiệp.

正解を見る

彼はキャリアで成功を収めるために絶えず努力している。

編集履歴(0)
元となった例文

彼はキャリアで成功を収めるために絶えず努力している。

He strives relentlessly to achieve success in his career.

このボタンはなに?

Sentence quizzes to help you learn to read

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★