bribe; bribery
たきび
輸出入
賂
僥倖
He used bribes to get that position.
他为了获得那个职位行贿。
他為了取得那個職位而行賄。
그는 그 직책을 얻기 위해 뇌물을 썼다.
Dia menggunakan suap untuk mendapatkan jabatan itu.
Anh ta đã dùng hối lộ để có được chức vụ đó.
Gumamit siya ng suhol upang makuha ang posisyong iyon.
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★