最終更新日:2025/09/01
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

~てからというもの

ひらがな
てからというもの
文法
日本語の意味
それ以来
やさしい日本語の意味
あることをしてから、そのあとずっと同じようなようすがつづくときに使うことば
中国語(簡体字)の意味
自从……以来 / 自……之后一直(持续某种状态) / 自从……之后就(出现显著变化并持续)
中国語(繁体字)の意味
自從…以來(一直持續某種狀態或變化) / 自從…之後就…(之後的情況持續)
韓国語の意味
~하고 나서부터 쭉 … / ~한 이래로, 그 후로 계속 … / ~한 뒤로 (눈에 띄는 변화가 지속됨)
ベトナム語の意味
kể từ khi… / từ lúc… thì tình trạng mới kéo dài đến nay / diễn tả sự thay đổi rõ rệt từ thời điểm đó và tiếp diễn
タガログ語の意味
mula nang... / simula nang... / magmula nang... (at mula noon ay nagpapatuloy)
このボタンはなに?

Ever since I moved, the morning scenery completely changed and I began to enjoy my walks.

中国語(簡体字)の翻訳

自从搬家后,每天早晨的景色彻底改变,散步变成了一种享受。

中国語(繁体字)の翻訳

自從搬家之後,每天早晨的景色完全改變,我開始期待散步。

韓国語訳

이사한 뒤로 매일 아침의 풍경이 완전히 달라져 산책이 즐거워졌다.

ベトナム語訳

Kể từ khi chuyển nhà, khung cảnh mỗi buổi sáng đã hoàn toàn thay đổi, và tôi bắt đầu thấy thích thú khi đi dạo.

タガログ語訳

Mula nang lumipat ako, tuluyang nagbago ang tanawin tuwing umaga, at naging lubos na kasiyahan ko ang paglalakad.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★