元となった辞書の項目
リーマン幾何学
ひらがな
りいまんきかがく
名詞
日本語の意味
リーマン幾何学は、リーマン多様体と呼ばれる対象にリーマン計量を導入し、その幾何学的性質を研究する微分幾何学の一分野。距離や角度、曲率などの概念を一般化し、現代物理学や解析学にも応用される。
やさしい日本語の意味
数や形について考える学問で、曲がった空間の性質を調べるもの
中国語(簡体字)の意味
黎曼几何学 / 研究带黎曼度量的流形的几何学
中国語(繁体字)の意味
研究配有黎曼度量之流形的幾何學 / 以黎曼度量描述距離、角度與曲率的微分幾何分支 / 探討曲面與高維空間的曲率與測地線等性質的幾何理論
韓国語の意味
리만 계량을 갖는 다양체의 기하학 / 거리와 곡률을 정의해 길이·각·부피를 연구하는 미분기하학의 분야 / 리만 다양체의 구조와 성질을 다루는 기하학
ベトナム語の意味
hình học Riemann / nhánh của hình học vi phân nghiên cứu metric trên đa tạp trơn / nghiên cứu khoảng cách và độ cong trên đa tạp với metric Riemann
タガログ語の意味
sangay ng heometriya na nag-aaral ng mga hubog na espasyo gamit ang Riemannian na metriko / heometriya ng mga makinis na espasyo na may positibo-depinidong metriko
意味(1)
(mathematics, geometry) Riemannian geometry
( canonical )
( romanization )
( hiragana )