最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

リーマン幾何学

ひらがな
りいまんきかがく
名詞
日本語の意味
リーマン幾何学は、リーマン多様体と呼ばれる対象にリーマン計量を導入し、その幾何学的性質を研究する微分幾何学の一分野。距離や角度、曲率などの概念を一般化し、現代物理学や解析学にも応用される。
やさしい日本語の意味
数や形について考える学問で、曲がった空間の性質を調べるもの
中国語(簡体字)の意味
黎曼几何学 / 研究带黎曼度量的流形的几何学
中国語(繁体字)の意味
研究配有黎曼度量之流形的幾何學 / 以黎曼度量描述距離、角度與曲率的微分幾何分支 / 探討曲面與高維空間的曲率與測地線等性質的幾何理論
韓国語の意味
리만 계량을 갖는 다양체의 기하학 / 거리와 곡률을 정의해 길이·각·부피를 연구하는 미분기하학의 분야 / 리만 다양체의 구조와 성질을 다루는 기하학
ベトナム語の意味
hình học Riemann / nhánh của hình học vi phân nghiên cứu metric trên đa tạp trơn / nghiên cứu khoảng cách và độ cong trên đa tạp với metric Riemann
タガログ語の意味
sangay ng heometriya na nag-aaral ng mga hubog na espasyo gamit ang Riemannian na metriko / heometriya ng mga makinis na espasyo na may positibo-depinidong metriko
このボタンはなに?

Riemannian geometry is a field of mathematics that studies geometric objects such as curves and surfaces.

中国語(簡体字)の翻訳

黎曼几何是数学的一个分支,研究曲线、曲面等几何对象。

中国語(繁体字)の翻訳

黎曼幾何學是數學的一個分支,研究曲線、曲面等幾何對象。

韓国語訳

리만 기하학은 수학의 한 분야로, 곡선이나 곡면과 같은 기하학적 대상을 연구한다.

ベトナム語訳

Hình học Riemann là một nhánh của toán học, nghiên cứu các đối tượng hình học như đường cong và bề mặt.

タガログ語訳

Ang heometriyang Riemann ay isang sangay ng matematika na nag-aaral ng mga geometrikong bagay tulad ng mga kurba at mga ibabaw.

このボタンはなに?
意味(1)

(mathematics, geometry) Riemannian geometry

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★