最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

詰め込み教育

ひらがな
つめこみきょういく
名詞
日本語の意味
知識や技能を短期間に大量に覚えさせる教育方法。理解よりも暗記を重視する傾向がある。
やさしい日本語の意味
たくさんのことをいっぺんにおぼえさせるきょういくのやり方
中国語(簡体字)の意味
填鸭式教育 / 以灌输、死记硬背为主的教学 / 为应试而进行的密集突击学习
中国語(繁体字)の意味
填鴨式教育 / 灌輸式教育 / 死記硬背的教育
韓国語の意味
주입식 교육 / 암기 위주의 교육 / 몰아넣기식 교육
ベトナム語の意味
giáo dục nhồi nhét (kiến thức) / phương pháp dạy học nhồi nhét / giáo dục thiên về học vẹt, ghi nhớ máy móc
タガログ語の意味
edukasyong nakatuon sa pagsasaulo / siksikang, minamadaling edukasyon / paraan ng pagtuturong puro pagsasaulo
このボタンはなに?

There is an opinion that cramming education robs students of their creativity.

中国語(簡体字)の翻訳

有人认为填鸭式教育剥夺了学生的创造力。

中国語(繁体字)の翻訳

有人認為填鴨式教育會扼殺學生的創造力。

韓国語訳

주입식 교육이 학생들의 창의성을 빼앗는다는 의견이 있습니다.

ベトナム語訳

Có ý kiến cho rằng giáo dục nhồi nhét làm mất đi sự sáng tạo của học sinh.

タガログ語訳

May opinyon na ang edukasyong 'cramming' ay inaagaw ang pagkamalikhain ng mga estudyante.

このボタンはなに?
意味(1)

(education) cramming

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★