元となった辞書の項目
グラフィックデザイン
ひらがな
ぐらふぃっくでざいん
名詞
日本語の意味
視覚的要素を用いて情報やメッセージを効果的に伝えるデザイン分野。印刷物、広告、Webなどで用いられる。 / 文字や画像、図形、色彩などを組み合わせて、視覚的に訴えるレイアウトやビジュアルを作成すること。
やさしい日本語の意味
えやもようやじをつかって、みるひとにわかりやすくつたえるしごと
中国語(簡体字)の意味
平面设计 / 图形设计 / 视觉传达设计
中国語(繁体字)の意味
平面設計 / 圖形設計 / 視覺傳達設計
韓国語の意味
시각 요소로 정보와 메시지를 전달하는 디자인 / 인쇄물·디지털 매체에서 레이아웃과 타이포그래피, 이미지 등을 설계하는 분야 / 시각 커뮤니케이션을 위한 전문 디자인 활동
ベトナム語の意味
ngành thiết kế thị giác dùng chữ, hình, màu để truyền đạt thông điệp / quy trình sáng tạo bố cục đồ họa cho ấn phẩm, thương hiệu, quảng cáo, giao diện / sản phẩm thiết kế hình ảnh như logo, poster, bìa, v.v.
タガログ語の意味
disenyong grapiko / grapikong disenyo / larangan ng pagdidisenyo ng biswal para sa komunikasyon
意味(1)
graphic design
( romanization )