元となった辞書の項目
グラノーラ
ひらがな
ぐらのうら
名詞
日本語の意味
グラノーラ:オーツ麦などの穀物にナッツやドライフルーツ、甘味料を加えて焼き上げたシリアル食品。牛乳やヨーグルトをかけて朝食などに食べる。
やさしい日本語の意味
はちみつやあまいみりょうでまぜたこめやむぎをやいてつくるたべもの
中国語(簡体字)の意味
格兰诺拉麦片 / 烘烤的燕麦与坚果等混合的早餐食品
中国語(繁体字)の意味
以燕麥為主,加入堅果、果乾並以蜂蜜或糖漿烘烤的穀物食品 / 常與牛奶或優格搭配食用的甜脆早餐麥片
韓国語の意味
오트밀과 견과류, 꿀·건과일 등을 섞어 구워 만든 시리얼 / 요거트나 우유와 함께 먹는 간편식
ベトナム語の意味
ngũ cốc granola; hỗn hợp yến mạch rang giòn trộn các loại hạt, trái cây khô và chất tạo ngọt / món ăn sáng hoặc đồ ăn vặt làm từ yến mạch rang với mật ong/xi-rô
タガログ語の意味
inihurnong halo ng oats, mani/buto, at pampatamis / cereal na almusal na kadalasang kinakain na may gatas o yogurt
意味(1)
granola
( romanization )