最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ふつうめいし

漢字
普通名詞
名詞
日本語の意味
普通名詞:個別の固有名ではなく,一般的な事物・概念の種類を表す名詞。例:「犬」「山」「学校」など。 / 文法用語としての「普通名詞」
やさしい日本語の意味
ものやことのなまえをあらわすふつうのめいしで、とくべつななまえではないもの
中国語(簡体字)の意味
普通名词 / 一般名词 / 共称名词
中国語(繁体字)の意味
表示一般事物、概念或類別的名詞 / 相對於專有名詞,用於泛指事物的名詞
韓国語の意味
일반 명사 / 보통 명사 / 사물이나 개념의 일반적인 이름을 나타내는 명사
インドネシア語
kata benda umum / nomina umum / kata benda yang tidak merujuk nama khusus
ベトナム語の意味
danh từ chung / danh từ chỉ sự vật hoặc khái niệm chung, không chỉ một cá thể cụ thể / đối lập với danh từ riêng
タガログ語の意味
pangngalang pambalana / pangngalan na tumutukoy sa pangkalahatang uri, hindi tiyak na tao, bagay, o lugar / pangngalang hindi pantangi
このボタンはなに?

A common noun refers to a noun that does not point to a specific person or thing.

中国語(簡体字)の翻訳

普通名词是指不指代特定的人或事物的名词。

中国語(繁体字)の翻訳

普通名詞是指不特指某個人或事物的名詞。

韓国語訳

보통명사는 특정한 사람이나 사물을 가리키지 않는 명사를 말합니다.

インドネシア語訳

Kata benda umum merujuk pada kata benda yang tidak menunjuk pada orang atau benda tertentu.

ベトナム語訳

Danh từ chung là những danh từ không dùng để chỉ người hay vật cụ thể.

タガログ語訳

Ang karaniwang pangngalan ay tumutukoy sa mga pangngalan na hindi tumutukoy sa isang tiyak na tao o bagay.

このボタンはなに?
意味(1)

普通名詞: common noun

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★