元となった辞書の項目
多頭政治
ひらがな
たとうせいじ
名詞
日本語の意味
複数の首長や指導者が存在し、権力が分散している政治形態。 / 一つの国家や組織を複数の支配者が共同で統治する体制。
やさしい日本語の意味
一つの国や組織を、たくさんの人やグループがいっしょに決めて動かすこと
中国語(簡体字)の意味
由多个统治者共同掌权的政治体制 / 多中心、权力分散的政体 / 多元统治的政治形态
中国語(繁体字)の意味
權力分散,由多個中心或領導者共同治理的政治體制 / 競爭性多元的民主政體(達爾所稱「多元政體」) / 多個政黨與團體自由參與、相互競爭的政治制度
韓国語の意味
다수의 권력 중심이 병존하는 정치 체제 / 여러 집단·엘리트가 권력을 분점하고 경쟁하는 지배 형태 / 민주주의의 한 유형으로 광범한 참여와 반대가 제도화된 체제
インドネシア語
poliarki / sistem politik dengan banyak pusat kekuasaan / pemerintahan oleh banyak kelompok
ベトナム語の意味
chế độ đa trị: quyền lực do nhiều nhóm/lãnh đạo nắm giữ / chính thể có nhiều trung tâm quyền lực cạnh tranh / nền dân chủ đa nguyên với mức độ tham gia và cạnh tranh cao
タガログ語の意味
pamahalaang may maraming sentro ng kapangyarihan / sistemang pampolitika na pinaghahati-hatian ng maraming grupo o pinuno / pamumunong pluralista na hindi iisang puwersa ang kumokontrol
意味(1)
polyarchy
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )