最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

ポイ

ひらがな
ぽい
名詞
日本語の意味
ハワイやポリネシア地域で主食として食べられる、タロイモを蒸してつき、ペースト状やどろりとした粥状にした食品。やや酸味がある。
やさしい日本語の意味
はっぱなどをつぶしてつくる、どろのようなかたさのたべもの
中国語(簡体字)の意味
夏威夷芋泥 / 由芋头制成的糊状食品 / 波利尼西亚传统主食
中国語(繁体字)の意味
夏威夷傳統芋泥 / 以芋頭製成的糊狀主食
韓国語の意味
하와이 전통 음식으로, 타로를 으깨 만든 걸쭉한 반죽. / 타로를 으깨 발효시켜 만든 페이스트형 음식.
ベトナム語の意味
món ăn truyền thống của Hawaii làm từ khoai môn nghiền / bột khoai môn lên men dùng như món chính ở Hawaii
タガログ語の意味
tradisyonal na pagkaing Hawaii na malapot na masa mula sa dinurog na ugat ng gabi / dinurog na gabi na hinaluan ng tubig hanggang maging malapot, pagkaing Polynesian
このボタンはなに?

One of the most popular foods in Hawaii is poi.

中国語(簡体字)の翻訳

夏威夷最受欢迎的食物之一是波伊。

中国語(繁体字)の翻訳

在夏威夷最受歡迎的食物之一是波伊。

韓国語訳

하와이에서 가장 인기 있는 음식 중 하나는 포이입니다.

ベトナム語訳

Một trong những món ăn phổ biến nhất ở Hawaii là poi.

タガログ語訳

Isa sa mga pinakasikat na pagkain sa Hawaii ay ang poi.

このボタンはなに?
意味(1)

poi (food)

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★