最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

グリコーゲン

ひらがな
ぐりこうげん / ぐりこげん
漢字
糖原
名詞
日本語の意味
動物や人間の肝臓や筋肉などに蓄えられている、多糖類の一種。ブドウ糖が多数結合したエネルギー貯蔵物質。 / 必要に応じて分解され、血糖として利用される体内のエネルギー源。
やさしい日本語の意味
さとうからつくられ、かんぞうやきんにくにたまる、からだのちからのもと
中国語(簡体字)の意味
糖原 / 动物体内的储能多糖 / 主要储存在肝脏和肌肉的葡萄糖储备
中国語(繁体字)の意味
糖原 / 肝糖 / 動物體內儲存葡萄糖的多醣
韓国語の意味
간과 근육에 저장되는 포도당의 저장 다당류 / 생체의 에너지 저장 형태인 탄수화물 / 포도당이 α-1,4 및 α-1,6 결합으로 중합된 다당류
ベトナム語の意味
Đa đường dự trữ ở động vật, chủ yếu trong gan và cơ. / Polyme của glucose dùng để dự trữ năng lượng. / Chất dự trữ carbohydrate của cơ thể, tương tự tinh bột ở thực vật.
タガログ語の意味
polisakarido na nakaimbak na anyo ng glucose sa mga hayop at tao / anyong imbakan ng enerhiya sa atay at kalamnan / reserbang asukal ng katawan
このボタンはなに?

Glycogen is the main carbohydrate that our body uses to store energy.

中国語(簡体字)の翻訳

糖原是我们身体用来储存能量的主要碳水化合物。

中国語(繁体字)の翻訳

肝醣是我們身體用來儲存能量的主要碳水化合物。

韓国語訳

글리코겐은 우리 몸이 에너지를 저장하기 위해 사용하는 주요 탄수화물입니다.

ベトナム語訳

Glycogen là cacbohydrat chính mà cơ thể chúng ta sử dụng để dự trữ năng lượng.

タガログ語訳

Ang glikogen ay ang pangunahing karbohidrat na ginagamit ng ating katawan upang mag-imbak ng enerhiya.

このボタンはなに?
意味(1)

(biochemistry) glycogen

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★