最終更新日:2024/06/25
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

土壌汚染

ひらがな
どじょうおせん
名詞
日本語の意味
地表にある土や地中の土が、有害物質によって汚されること。 / 農業や生態系、人の健康などに悪影響を及ぼす、土の質の劣化。
やさしい日本語の意味
つちがよごれたり、からだにわるいものがまざってしまうこと
中国語(簡体字)の意味
土壤污染 / 土地污染 / 土壤受污染
中国語(繁体字)の意味
土壤污染 / 土壤遭受有害物質污染 / 土壤被化學品、重金屬等污染的情況
韓国語の意味
토양 오염 / 흙에 유해 물질이 스며들거나 축적되어 오염되는 현상
インドネシア語
pencemaran tanah / kontaminasi tanah / polusi tanah
ベトナム語の意味
ô nhiễm đất / sự nhiễm bẩn môi trường đất do các chất độc hại / tình trạng đất bị suy thoái bởi tác nhân ô nhiễm
タガログ語の意味
polusyon sa lupa / kontaminasyon ng lupa / pagdumi ng lupa
このボタンはなに?

Soil pollution in this area has become serious due to years of industrial activity.

中国語(簡体字)の翻訳

该地区因长期的工业活动,土壤污染已日益严重。

中国語(繁体字)の翻訳

由於長年來的工業活動,該地區的土壤污染已日益嚴重。

韓国語訳

이 지역은 오랜 기간의 산업 활동으로 인해 토양 오염이 심각해지고 있습니다.

インドネシア語訳

Wilayah ini mengalami pencemaran tanah yang parah akibat kegiatan industri selama bertahun-tahun.

ベトナム語訳

Khu vực này đã bị ô nhiễm đất nghiêm trọng do hoạt động công nghiệp trong nhiều năm.

タガログ語訳

Ang rehiyong ito ay nakakaranas ng malubhang polusyon sa lupa dahil sa mahabang panahon ng mga gawaing industriyal.

このボタンはなに?
意味(1)

soil pollution

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★