最終更新日:2024/06/24
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

君子

ひらがな
くんし
名詞
日本語の意味
徳が高く、人格のすぐれた人。 / 道徳的に模範となる理想的な人物。
やさしい日本語の意味
こころがただしくてよい行いをするりっぱなひと
中国語(簡体字)の意味
有德之人 / 高尚的人 / 品行高洁的人
中国語(繁体字)の意味
有德行的人 / 高尚、正直的人 / 高風亮節之人
韓国語の意味
덕이 높은 사람 / 고결하고 고매한 인격자 / 도덕적 이상을 갖춘 사람
インドネシア語
orang berbudi luhur / pria yang mulia budi / orang berakhlak tinggi
ベトナム語の意味
người quân tử / bậc có đức hạnh, cao thượng / người cao quý (về phẩm hạnh)
タガログ語の意味
marangal na tao / matuwid na tao / taong may mataas na prinsipyo
このボタンはなに?

A junzi always strives for moral behavior.

中国語(簡体字)の翻訳

君子总是注重道德行为。

中国語(繁体字)の翻訳

君子總是力求行為合乎道德。

韓国語訳

군자는 항상 도덕적인 행동을 하려고 노력합니다.

インドネシア語訳

Orang yang berbudi luhur selalu berusaha bertindak secara moral.

ベトナム語訳

Người quân tử luôn cố gắng hành động một cách đạo đức.

タガログ語訳

Ang isang taong marangal ay palaging nagsisikap na kumilos nang may mabuting asal.

このボタンはなに?
意味(1)

junzi; man of virtue; high-minded person; noble person

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★