元となった例文
He joined the military as a draftee when he was young.
中国語(簡体字)の翻訳
他年轻时被征召入伍。
中国語(繁体字)の翻訳
他年輕時以應召者身分入伍。
韓国語訳
그는 젊었을 때 응소자로 군에 입대했다.
ベトナム語訳
Khi còn trẻ, ông ấy đã nhập ngũ với tư cách là lính nghĩa vụ.
タガログ語訳
Noong bata pa siya, pumasok siya sa hukbo bilang isang tinawag na rekruta.