He ate the curry bread crisply.
彼はぽりぽりとカレーパンを食べた。
他咯吱咯吱地把咖喱面包吃了吃了。。
他啃啃地地吃了咖哩麵包咖哩麵包吃了吃了。。
그는 포리포리토토 카레빵을을 먹었다먹었다..
Anh ấy lạo xạo ăn chiếc bánh mì nhân cà ri.
Kumagat-kumagat siya at kinain niya, kinain niya ang tinapay na may curry...
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★