元となった例文
He wrote his most sincere feelings for her in a letter.
中国語(簡体字)の翻訳
他把对她的深情写进了信里。
中国語(繁体字)の翻訳
他把對她的深情寫在信裡。
韓国語訳
그는 그녀에 대한 깊은 애정을 편지에 적어 내려갔다.
ベトナム語訳
Anh ấy đã ghi lại những tình cảm sâu nặng dành cho cô ấy trong một bức thư.
タガログ語訳
Isinulat niya sa isang liham ang kaniyang taos-pusong damdamin para sa kaniya.