元となった例文
A grapheme is the smallest unit that makes up written language.
中国語(簡体字)の翻訳
书记素是构成语言书面文字的最小单位。
中国語(繁体字)の翻訳
書記素是構成語言書寫文字的最小單位。
韓国語訳
문자소는 언어의 쓰여진 형태를 구성하는 가장 작은 단위입니다.
インドネシア語訳
Grafem adalah unit terkecil yang membentuk bahasa tertulis.
ベトナム語訳
Ký tố chữ viết là đơn vị nhỏ nhất cấu thành dạng viết của một ngôn ngữ.
タガログ語訳
Ang grapema ay ang pinakamaliit na yunit na bumubuo sa nakasulat na anyo ng isang wika.