元となった例文
My grandmother was known throughout her life as an optimist.
中国語(簡体字)の翻訳
祖母一生都被认为是个乐观主义者。
中国語(繁体字)の翻訳
祖母一生都以樂天派著稱。
韓国語訳
할머니는 평생 낙천가로 알려져 있었다.
ベトナム語訳
Bà tôi được biết đến như một người lạc quan suốt đời.
タガログ語訳
Ang aking lola ay kilala bilang isang optimista sa buong buhay niya.