元となった例文
I started reading a new book to kill time.
中国語(簡体字)の翻訳
为了打发时间,我开始读一本新书。
中国語(繁体字)の翻訳
為了打發時間,我開始閱讀一本新書。
韓国語訳
심심해서 새로운 책을 읽기 시작했습니다.
インドネシア語訳
Untuk mengisi waktu luang, saya mulai membaca buku baru.
ベトナム語訳
Để giết thời gian, tôi bắt đầu đọc một cuốn sách mới.
タガログ語訳
Nagsimula akong magbasa ng bagong libro para magpalipas ng oras.