元となった例文
At the end of the party, we all took a photo.
中国語(簡体字)の翻訳
聚会结束时,大家一起拍了照。
中国語(繁体字)の翻訳
派對結束時,大家一起拍了照。
韓国語訳
파티가 끝날 때 모두 함께 사진을 찍었습니다.
インドネシア語訳
Di akhir pesta, kami semua berfoto bersama.
ベトナム語訳
Vào cuối buổi tiệc, mọi người đã chụp ảnh cùng nhau.
タガログ語訳
Sa pagtatapos ng party, kumuha kami ng litrato nang magkakasama.