元となった例文
During the intermission of the play, the audience can take a break.
中国語(簡体字)の翻訳
在戏剧的幕间休息时,观众可以休息。
中国語(繁体字)の翻訳
在戲劇的幕間,觀眾可以休息。
韓国語訳
연극의 막간에는 관객들이 휴식을 취할 수 있습니다.
ベトナム語訳
Trong giờ nghỉ giữa các màn của vở kịch, khán giả có thể nghỉ ngơi.
タガログ語訳
Sa intermisyon ng dula, maaaring magpahinga ang mga manonood.