元となった例文
He donated food to help the starving children.
中国語(簡体字)の翻訳
他为帮助饥饿的孩子捐赠了食物。
中国語(繁体字)の翻訳
他為了幫助飢餓的孩子捐贈了食物。
韓国語訳
그는 굶주리는 아이들을 돕기 위해 음식을 기부했다.
ベトナム語訳
Anh ấy đã quyên góp thức ăn để giúp những đứa trẻ đang đói.
タガログ語訳
Nagbigay siya ng pagkain para tulungan ang mga batang nagugutom.