最終更新日:2024/06/26
正解を見る

マスコット

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

マスコット

ひらがな
ますこっと
名詞
日本語の意味
幸運や親しみやすさの象徴として用いられる人物・動物・キャラクターなど / スポーツチームや企業・イベントなどのイメージキャラクター / 作品やブランドなどを代表する存在・象徴
やさしい日本語の意味
チームやイベントの顔としてえがおで人をたのしくするキャラクター
中国語(簡体字)の意味
吉祥物 / 团体或品牌的象征性形象 / 用于宣传的卡通人物或玩偶
中国語(繁体字)の意味
吉祥物 / 代表團體或活動的象徵人物或造型
韓国語の意味
단체·팀 등을 상징하거나 대표하는 인물·동물·캐릭터 / 행운을 가져다준다고 여겨지는 상징물 / 행사·브랜드를 알리기 위해 쓰는 캐릭터
インドネシア語
figur atau tokoh simbolik yang mewakili tim, acara, atau organisasi / benda atau karakter yang dipercaya membawa keberuntungan / boneka/karakter yang digunakan untuk promosi atau hiburan
ベトナム語の意味
linh vật, biểu tượng đại diện cho đội, tổ chức hoặc sự kiện / nhân vật dễ thương dùng để quảng bá thương hiệu / đồ trang trí nhỏ (búp bê, thú bông) làm móc khóa/treo
タガログ語の意味
maskot / simbolong karakter ng koponan o tatak / tao o hayop na kumakatawan sa pangkat
このボタンはなに?

Our school's mascot is a lion.

中国語(簡体字)の翻訳

我们学校的吉祥物是狮子。

中国語(繁体字)の翻訳

我們學校的吉祥物是獅子。

韓国語訳

우리 학교의 마스코트는 사자입니다.

インドネシア語訳

Maskot sekolah kami adalah singa.

ベトナム語訳

Linh vật của trường chúng tôi là một con sư tử.

タガログ語訳

Ang maskot ng aming paaralan ay isang leon.

このボタンはなに?
意味(1)

a mascot

romanization

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★