元となった辞書の項目
やおい
名詞
新語
俗語
日本語の意味
ボーイズラブ(BL)を中心とした、男性同士の恋愛・性的関係を描いた創作作品や、そのジャンル自体を指す俗称・スラング。
やさしい日本語の意味
おとこどうしの恋や愛をえがく作品のこと。漫画や小説の分野で使う語。
中国語(簡体字)の意味
男性同性爱题材的作品或亚文化 / 以男性间恋爱或性关系为主题的漫画、小说、同人作品 / 耽美(旧称,源自日语圈)
中国語(繁体字)の意味
男性同性愛題材的漫畫、小說等作品(BL) / 以男男關係為主、常含露骨性描寫的作品類型
韓国語の意味
남성 동성 간의 연애·성적 관계를 다루는 일본 창작물 장르 / 남성 캐릭터 간의 로맨스를 중심으로 한 만화·소설 등 / 여성향 BL 계열의 작품군을 가리키는 속어
ベトナム語の意味
thể loại truyện/manga/anime về tình yêu giữa các nhân vật nam / tiếng lóng chỉ nội dung/cặp đôi nam–nam trong fandom, thường hướng tới độc giả nữ / tác phẩm nam–nam có thể có yếu tố tình dục
タガログ語の意味
genre ng manga/anime/kuwento tungkol sa romansa o erotikong ugnayan ng mga lalaking tauhan (BL) / M/M na akda; madalas nililikha at tinatangkilik ng kababaihan / slang para sa lalaki-sa-lalaki na erotika sa manga/anime
意味(1)
(neologism, slang) yaoi
( romanization )