最終更新日:2024/06/27

(physiology) a membrane potential

正解を見る

膜電位

編集履歴(0)
元となった辞書の項目

膜電位

ひらがな
まくでんい
名詞
日本語の意味
細胞膜や神経膜の内外で生じる電位差のこと。主にイオンの分布や透過性の違いによって生じ、生理学や神経科学の基本概念となる。
やさしい日本語の意味
からだの細胞のうすいまくの内と外で、でんきの強さに差があること
中国語(簡体字)の意味
细胞膜两侧的电位差 / 由离子分布不均导致的跨膜电压 / 生理学中细胞膜在静息或兴奋状态下的电位
中国語(繁体字)の意味
細胞膜兩側的電位差 / 生物膜內外的電位差 / 因離子分佈在膜上形成的電壓差
韓国語の意味
세포막 안팎 사이의 전기적 전위 차 / 막을 경계로 형성되는 전위 차이
ベトナム語の意味
chênh lệch điện thế giữa trong và ngoài màng tế bào / điện thế hình thành qua màng sinh học do phân bố ion / trạng thái phân cực điện của màng tế bào
タガログ語の意味
potensyal ng lamad ng selula / boltahe sa lamad ng selula / pagkakaiba ng kargang elektrikal sa magkabilang panig ng lamad
このボタンはなに?

The membrane potential of nerve cells is a fundamental mechanism of information transmission.

中国語(簡体字)の翻訳

神经细胞的膜电位是信息传递的基本机制。

中国語(繁体字)の翻訳

神經細胞的膜電位是資訊傳遞的基本機制。

韓国語訳

신경 세포의 막 전위는 정보 전달의 기본적인 메커니즘입니다.

ベトナム語訳

Điện thế màng của tế bào thần kinh là cơ chế cơ bản của truyền tín hiệu.

タガログ語訳

Ang potensyal ng membrana ng mga selulang nerbiyos ay isang pangunahing mekanismo ng pagpapadala ng impormasyon.

このボタンはなに?
意味(1)

(physiology) a membrane potential

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember vocabulary

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★