Ngày mai tôi đi học.
bây giờ tôi ăn cơm.
Lát nữa tôi sẽ ăn.
Tôi rửa tay trước khi ăn.
Tôi đi chơi sau buổi học.
Sáng tôi đi học.
Tôi ăn cơm trưa.
Tôi đi dạo vào buổi chiều.
Tối tôi ăn cơm với gia đình.
Tôi thích đi bộ vào ban đêm.
まず最初に覚えたい、ベトナム語の入門レベル(A1レベル)の単語帳と例文問題集です。
最初の問題を選択する: Ctrl + Enter
解説を見る:Ctrl + G
フィードバックを閉じる:Esc
問題選択時
解答する:Enter
選択肢を選ぶ:↓ or ↑
問題の読み上げ:Ctrl + K
ヒントを見る: Ctrl + M
わからない: Ctrl + Y
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★