本文へスキップ
0解答

翻訳 - ベトナム語例文 / 基礎単語

彼女はいつもみんなに対して親切です。

正解を見る

Cô ấy luôn tốt đối với mọi người.

今日の授業は家族と友だちに関係しています。

正解を見る

Bài học hôm nay liên quan đến gia đình và bạn bè.

私はインターネット上の短い動画を通じて日本語を勉強しています。

正解を見る

Tôi học tiếng Nhật thông qua các video ngắn trên mạng.

9時前に家に帰る限り、遊びに行ってもいいです。

正解を見る

Bạn có thể đi chơi, miễn là bạn về nhà trước 9 giờ.

私は料理をしている間に音楽を聞きます。

正解を見る

Tôi nghe nhạc trong khi nấu cơm.

もし雨が降るなら、私は家にいます。

正解を見る

Nếu như trời mưa, tôi sẽ ở nhà.

たとえ雨が降っても、私は学校へ行きます。

正解を見る

Cho dù trời mưa, tôi vẫn đi học.

雨が降っているけれども、私は学校へ行きます。

正解を見る

Dù trời mưa, tôi vẫn đi học.

ここに引っ越して以来、私は毎日歩いて学校へ行っています。

正解を見る

Kể từ khi chuyển đến đây, tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

あなたが来るまで、私はここで待ちます。

正解を見る

Tôi sẽ đợi ở đây cho đến khi bạn đến.

基礎単語帳

基礎単語帳の画像

基礎レベル(A2レベル)のベトナム語の単語を覚えられる問題集です。

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★