最終更新日:2026/01/04
C1
例文

The elderly master, facing the traditional dishes laid out on the table, quietly uttered "I will humbly receive this meal" and taught his young apprentices the gravity of the etiquette.

中国語(簡体字)の翻訳

年迈的师父在摆满餐桌的传统菜肴面前,静静地说了句“我开动了”,以此教导年轻的弟子们礼仪的分量。

中国語(繁体字)の翻訳

高齡的師父在擺滿餐桌的傳統料理前,靜靜地說了句「頂」,教導年輕弟子們作法的分量。

韓国語訳

연로한 스승은 식탁에 차려진 전통 요리를 앞에 두고 조용히 '頂'이라고 말하며 젊은 제자들에게 예법의 무게를 가르쳤다.

ベトナム語訳

Người sư phụ cao tuổi, trước mâm cơm bày các món ăn truyền thống, lặng lẽ nói 'いただきます' và dạy các đệ tử trẻ về ý nghĩa trang trọng của phép tắc.

タガログ語訳

Tahimik na binigkas ng matandang guro ang '頂' habang nakaharap sa mga nakahanay na tradisyonal na putahe sa mesa, at itinuro sa mga batang disipulo ang kahalagahan ng wastong asal.

このボタンはなに?

復習用の問題

高齢の師匠は、食卓に並んだ伝統料理を前にして静かに『頂』と口にし、若い弟子たちに作法の重みを教えた。

正解を見る

The elderly master, facing the traditional dishes laid out on the table, quietly uttered I will humbly receive this meal and taught his young apprentices the gravity of the etiquette.

The elderly master, facing the traditional dishes laid out on the table, quietly uttered I will humbly receive this meal and taught his young apprentices the gravity of the etiquette.

正解を見る

高齢の師匠は、食卓に並んだ伝統料理を前にして静かに『頂』と口にし、若い弟子たちに作法の重みを教えた。

関連する単語

ひらがな
いただきます
漢字
頂きます
フレーズ
日本語の意味
いただきました(いただきます)
やさしい日本語の意味
たべるまえにいうたべものやつくってくれたひとへありがとうのあいさつです
中国語(簡体字)の意味
用餐前表达感谢与礼貌的用语 / 谦逊地表示“领受”的说法(多指食物) / 相当于“开动了”(饭前说)
中国語(繁体字)の意味
在用餐前說的話,表示開始吃飯。 / 謙遜地表示接受他人贈與、好意或服務。 / 表示要取用或收下某物。
韓国語の意味
식사 전 감사의 인사 / 상대에게서 무엇을 겸손히 받음을 나타내는 말
ベトナム語の意味
(trước bữa ăn) xin phép dùng bữa; mời cả nhà / tôi/con xin nhận (cách nói khiêm nhường khi nhận đồ ăn/quà)
タガログ語の意味
Kakain na po (sinisabi bago kumain) / Tinatanggap ko po (magalang na pahayag sa pagtanggap) / Salamat sa pagkain
このボタンはなに?

The elderly master, facing the traditional dishes laid out on the table, quietly uttered "I will humbly receive this meal" and taught his young apprentices the gravity of the etiquette.

中国語(簡体字)の翻訳

年迈的师父在摆满餐桌的传统菜肴面前,静静地说了句“我开动了”,以此教导年轻的弟子们礼仪的分量。

中国語(繁体字)の翻訳

高齡的師父在擺滿餐桌的傳統料理前,靜靜地說了句「頂」,教導年輕弟子們作法的分量。

韓国語訳

연로한 스승은 식탁에 차려진 전통 요리를 앞에 두고 조용히 '頂'이라고 말하며 젊은 제자들에게 예법의 무게를 가르쳤다.

ベトナム語訳

Người sư phụ cao tuổi, trước mâm cơm bày các món ăn truyền thống, lặng lẽ nói 'いただきます' và dạy các đệ tử trẻ về ý nghĩa trang trọng của phép tắc.

タガログ語訳

Tahimik na binigkas ng matandang guro ang '頂' habang nakaharap sa mga nakahanay na tradisyonal na putahe sa mesa, at itinuro sa mga batang disipulo ang kahalagahan ng wastong asal.

このボタンはなに?

日本語 - 英語

項目の編集設定
  • 項目の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 項目の新規作成を審査する
  • 項目の編集を審査する
  • 項目の削除を審査する
  • 項目名の変更を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 決定に必要な投票数 - 1
例文の編集設定
  • 例文の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 例文の削除を審査する
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
問題の編集設定
  • 問題の編集権限を持つユーザー - すべてのユーザー
  • 審査に対する投票権限を持つユーザー - 編集者
  • 決定に必要な投票数 - 1
編集ガイドライン

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★