immediately, instantly, at once
衝突
古今
エーカー
即
He started the job immediately.
他立刻开始了那项工作。
他立刻開始了那項工作。
그는 즉시 그 일을 시작했습니다.
Dia segera memulai pekerjaan itu.
Anh ấy đã ngay lập tức bắt đầu công việc đó.
Agad niyang sinimulan ang trabahong iyon.
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★