最終更新日:2025/09/22
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

手近

ひらがな
てぢか
名詞
日本語の意味
すぐ近く
やさしい日本語の意味
すぐとれるところにあるものや、みじかいきょりにあるもの
中国語(簡体字)の意味
手边的;近在手边 / 近处的;附近的 / 容易取得的;现成的
中国語(繁体字)の意味
近在手邊 / 觸手可及 / 隨手可得
韓国語の意味
가까운 곳 / 바로 곁 / 수중에 있는 것
ベトナム語の意味
trong tầm tay / ở gần / sẵn bên cạnh
タガログ語の意味
abót-kamay / malapit lang / madaling maabot
このボタンはなに?

Preparing for unexpected guests, I decided to devise a dish I could make with readily available ingredients, but satisfying both presentation and flavor proved more difficult than I had anticipated.

中国語(簡体字)の翻訳

为了应对突然来访的客人,我决定用手边的材料想做一道菜,但要同时兼顾外观和味道比想象中要困难得多。

中国語(繁体字)の翻訳

為了應付突然到訪的客人,我決定用手邊的食材想出一道菜,但要同時兼顧外觀與味道,竟比想像中還困難。

韓国語訳

갑작스러운 손님에 대비해 손에 닿는 재료로 만들 수 있는 한 접시를 고안하기로 했지만, 보기와 맛을 모두 만족시키는 것은 예상보다 어려웠다.

ベトナム語訳

Để đề phòng khách đến bất ngờ, tôi quyết định nghĩ ra một món ăn có thể làm từ những nguyên liệu có sẵn, nhưng để vừa đẹp mắt vừa ngon lại khó hơn tôi tưởng.

タガログ語訳

Nagpasya akong maghanda ng isang putahe na puwedeng gawin mula sa mga madaling makuhang sangkap para sa biglaang pagdating ng bisita, ngunit mas mahirap kaysa sa inaasahan na sabayan ang magandang itsura at ang masarap na lasa.

このボタンはなに?

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★