a hundred million; consider
億
奔騰
き゚ょ
きょっけい
He has billions in assets.
他的财产有好几亿。
他的財產有好幾億。
그의 재산은 수억이나 된다.
Kekayaannya bernilai ratusan juta.
Tài sản của anh ấy lên tới hàng trăm triệu.
Mayroon siyang daan-daang milyon.
アカウントを持っていませんか? 新規登録
アカウントを持っていますか? ログイン
DiQt(ディクト)
無料
★★★★★★★★★★