元となった辞書の項目
かずあわせ
漢字
数合わせ
名詞
日本語の意味
かずあわせ
やさしい日本語の意味
じつりょくよりも、にんずうをそろえるために人や物をふやすこと
中国語(簡体字)の意味
凑数 / 为凑人数/指标而设(不看能力) / 只求数字好看的配置
中国語(繁体字)の意味
為湊數而非能力的用人或配置 / 充人數、湊人數 / 象徵性人選以湊數
韓国語の意味
숫자 맞추기 / 머릿수 채우기 / 실력과 무관하게 인원이나 물건을 채워 둠
ベトナム語の意味
việc làm đủ số lượng, bất chấp chất lượng / tuyển/giữ cho đủ quân số, không xét năng lực / đáp ứng chỉ tiêu số lượng thay vì năng lực
タガログ語の意味
pagsasama para lang mapuno ang bilang, hindi dahil sa kakayahan / pampadami lang ng bilang / pang-quota
意味(1)
having (something/someone) for the sake of numbers rather than ability
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )