最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

緑変

ひらがな
りょくへん
名詞
日本語の意味
色が緑色に変わること、または緑色に変えること / 食品や金属などの表面が化学反応などにより緑色を帯びる現象
やさしい日本語の意味
じゃがいもなどがひにあたって、みどりいろにかわること
中国語(簡体字)の意味
绿变 / 发绿 / 变绿
中国語(繁体字)の意味
食品變綠的現象 / 因光照或化學反應使食材轉為綠色
韓国語の意味
녹색으로 변하는 현상 / 녹색 변색(식품 과학) / 식품의 녹색화
インドネシア語
perubahan warna menjadi hijau (pada bahan pangan) / diskolorasi hijau pada makanan / fenomena makanan berubah hijau
ベトナム語の意味
hiện tượng thực phẩm chuyển sang màu xanh lục / sự hóa xanh do phản ứng hóa học hoặc ánh sáng / quá trình xanh hóa trong khoa học thực phẩm
タガログ語の意味
pagbaberde (ng pagkain) / pagkakakulay-berde / paglaluntian ng pagkain
このボタンはなに?

In food science, greening is one of the phenomena that degrade the quality of food.

中国語(簡体字)の翻訳

在食品科学中,绿变是使食品品质下降的现象之一。

中国語(繁体字)の翻訳

在食品科學中,綠變是會降低食品品質的現象之一。

韓国語訳

식품과학에서는 녹변이 식품의 품질을 저하시키는 현상 중 하나입니다.

インドネシア語訳

Dalam ilmu pangan, perubahan menjadi hijau merupakan salah satu fenomena yang menurunkan kualitas makanan.

ベトナム語訳

Trong khoa học thực phẩm, hiện tượng chuyển sang màu xanh là một trong những nguyên nhân làm giảm chất lượng thực phẩm.

タガログ語訳

Sa agham ng pagkain, ang pagiging berde ay isa sa mga pangyayaring nagpapababa ng kalidad ng pagkain.

このボタンはなに?
意味(1)

(food science) greening

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★