最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

バーピー

ひらがな
ばあぴい
名詞
日本語の意味
運動の一種。立った姿勢からしゃがみ、腕立て伏せやジャンプを組み合わせて連続して行う全身運動。
やさしい日本語の意味
しゃがんでてをつき、とびあがるうんどうをくりかえすたいそうのひとつ
中国語(簡体字)の意味
波比跳 / 结合深蹲、俯卧撑和跳跃的全身训练
中国語(繁体字)の意味
波比跳;結合蹲下、俯臥撐與跳躍的健身動作 / 高強度的徒手全身訓練動作,常用於間歇訓練
韓国語の意味
버피 운동 / 스쿼트와 점프 등을 연속 수행하는 전신 운동
ベトナム語の意味
động tác burpee / bài tập toàn thân gồm ngồi xổm, chống đẩy và bật nhảy
タガログ語の意味
ehersisyong buong katawan na binubuo ng squat, push-up at talon / mabilis na serye ng galaw mula squat tungo sa plank o push-up at balik na may lundag (burpee)
このボタンはなに?

I build my strength by doing 30 burpees every morning.

中国語(簡体字)の翻訳

我每天早上做30个波比来增强体力。

中国語(繁体字)の翻訳

我每天早上做30次波比跳來增強體力。

韓国語訳

매일 아침 버피를 30회 해서 체력을 기르고 있습니다.

ベトナム語訳

Mỗi sáng, tôi làm 30 lần burpee để tăng cường thể lực.

タガログ語訳

Tuwing umaga, gumagawa ako ng 30 burpee para palakasin ang aking katawan.

このボタンはなに?
意味(1)

(exercise) burpee

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★