最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

漫符

ひらがな
まんぷ
名詞
専門用語
日本語の意味
漫画などで、感情や動作・状態などを視覚的に表現するために用いられる記号的なマークのこと。例として、汗マーク、怒りを示す鋭い線、落ち込みを示す黒い影などがある。
やさしい日本語の意味
まんがで かおの きもちや うごきを あらわす きごうや ちいさな え
中国語(簡体字)の意味
漫画中表示情绪的符号 / 漫画里指示动作、效果或声音的图形标记
中国語(繁体字)の意味
漫畫中用來表示情緒或動作的符號 / 漫畫的標記或圖示
韓国語の意味
만화에서 감정이나 행동을 나타내는 기호 / 만화 아이콘이나 표식 / 장면의 분위기나 상태를 상징적으로 표현하는 마크
ベトナム語の意味
ký hiệu trong manga / biểu tượng thể hiện cảm xúc hoặc hành động trong truyện tranh / dấu hiệu hình ảnh (giọt mồ hôi, vạch chuyển động…) dùng trong manga
タガログ語の意味
simbolong pang-manga para sa damdamin o kilos / marka sa komiks na nagpapakita ng reaksyon / tandang biswal sa manga
このボタンはなに?

This manga ticket is a very rare item.

中国語(簡体字)の翻訳

这个漫符非常罕见。

中国語(繁体字)の翻訳

這個漫符非常罕見。

韓国語訳

이 만화 기호는 매우 희귀한 것입니다.

ベトナム語訳

Biểu tượng manga này rất hiếm.

タガログ語訳

Ang simbolo ng manga na ito ay napakabihira.

このボタンはなに?
意味(1)

(jargon, manga) icon, manga mark, cartoon icon; a symbol used in manga to represent an emotion or action

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★