元となった辞書の項目
漫符
ひらがな
まんぷ
名詞
専門用語
日本語の意味
漫画などで、感情や動作・状態などを視覚的に表現するために用いられる記号的なマークのこと。例として、汗マーク、怒りを示す鋭い線、落ち込みを示す黒い影などがある。
やさしい日本語の意味
まんがで かおの きもちや うごきを あらわす きごうや ちいさな え
中国語(簡体字)の意味
漫画中表示情绪的符号 / 漫画里指示动作、效果或声音的图形标记
中国語(繁体字)の意味
漫畫中用來表示情緒或動作的符號 / 漫畫的標記或圖示
韓国語の意味
만화에서 감정이나 행동을 나타내는 기호 / 만화 아이콘이나 표식 / 장면의 분위기나 상태를 상징적으로 표현하는 마크
ベトナム語の意味
ký hiệu trong manga / biểu tượng thể hiện cảm xúc hoặc hành động trong truyện tranh / dấu hiệu hình ảnh (giọt mồ hôi, vạch chuyển động…) dùng trong manga
タガログ語の意味
simbolong pang-manga para sa damdamin o kilos / marka sa komiks na nagpapakita ng reaksyon / tandang biswal sa manga
意味(1)
(jargon, manga) icon, manga mark, cartoon icon; a symbol used in manga to represent an emotion or action
( canonical )
( romanization )
( hiragana )