最終更新日:2024/06/27
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

書記素

ひらがな
しょきそ
名詞
日本語の意味
文字言語における最小の単位であり、特定の音声や意味と対応づけられる記号。例としてアルファベットの一文字や漢字一字など。
やさしい日本語の意味
もじやきごうなどで、ことばのひとつのおとやかたちをあらわすさいしょうのたんい
中国語(簡体字)の意味
书写系统中的最小区别单位;字位 / 表示语言单位的书写符号 / 用于在书面形式上区分意义的基本符号单位
中国語(繁体字)の意味
書寫系統中的最小抽象單位(字位) / 與音位相對的書面記號單位
韓国語の意味
문자 체계의 최소 단위 / 표기 체계에서 의미를 구별하는 최소 단위
インドネシア語
grafem / unit terkecil dalam sistem tulisan / satuan grafis seperti huruf atau tanda dalam tulisan
ベトナム語の意味
Đơn vị nhỏ nhất có chức năng trong hệ thống chữ viết (chữ tố). / Ký tự hoặc nhóm ký tự phân biệt trong chữ viết. / Đơn vị cơ bản của chính tả một ngôn ngữ.
タガログ語の意味
grafema / pinakamaliit na yunit sa sistema ng pagsulat / yunit ng pagsulat na kumakatawan sa ponema o morpema
このボタンはなに?

A grapheme is the smallest unit that makes up written language.

中国語(簡体字)の翻訳

书记素是构成语言书面文字的最小单位。

中国語(繁体字)の翻訳

書記素是構成語言書寫文字的最小單位。

韓国語訳

문자소는 언어의 쓰여진 형태를 구성하는 가장 작은 단위입니다.

インドネシア語訳

Grafem adalah unit terkecil yang membentuk bahasa tertulis.

ベトナム語訳

Ký tố chữ viết là đơn vị nhỏ nhất cấu thành dạng viết của một ngôn ngữ.

タガログ語訳

Ang grapema ay ang pinakamaliit na yunit na bumubuo sa nakasulat na anyo ng isang wika.

このボタンはなに?
意味(1)

(linguistics) grapheme

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★