元となった辞書の項目
カルニチン
ひらがな
かるにちん
名詞
日本語の意味
カルニチン
やさしい日本語の意味
からだの中であぶらをエネルギーにかえるのをてつだうぶっしつ
中国語(簡体字)の意味
肉碱 / 促进脂肪酸进入线粒体、参与能量代谢的化合物 / 常用作营养补充剂的氨基酸衍生物
中国語(繁体字)の意味
又稱肉鹼;協助脂肪酸進入粒線體以產生能量的化合物 / 常用作營養補充品,支援能量代謝與運動表現
韓国語の意味
지방산을 미토콘드리아로 운반해 에너지 생산을 돕는 화합물 / 체내에서 합성되거나 식품·보충제로 섭취되는 아미노산 유사 물질
ベトナム語の意味
chất tự nhiên vận chuyển axit béo vào ty thể để tạo năng lượng / chất dinh dưỡng/thực phẩm bổ sung hỗ trợ chuyển hóa mỡ
タガログ語の意味
molekulang kahawig ng amino acid na nagdadala ng matabang asido sa mitokondriya para gawing enerhiya / suplementong ginagamit para sa metabolismo ng taba / sustansyang nasa karne at gatas na mahalaga sa paggawa ng enerhiya
意味(1)
carnitine
( romanization )