元となった辞書の項目
クロスサイトスクリプティング
ひらがな
くろすさいとすくりぷてぃんぐ
名詞
日本語の意味
ウェブアプリケーションの脆弱性の一種で、悪意あるスクリプトが他人のブラウザ上で実行されてしまう攻撃手法。 / 入力値の検証不備などを悪用し、利用者のクッキー情報の窃取や不正な操作を行わせるサイバー攻撃。
やさしい日本語の意味
ホームページに悪いプログラムをまぎれこませて人をだます攻撃のこと
中国語(簡体字)の意味
跨站脚本攻击(XSS) / 在网页中注入并执行恶意脚本的安全漏洞 / 用于窃取敏感信息、劫持会话或执行未授权操作的攻击手法
中国語(繁体字)の意味
跨站腳本攻擊(XSS) / 跨網站腳本攻擊 / 一種網頁安全漏洞,攻擊者可在使用者端注入並執行惡意腳本
韓国語の意味
웹 애플리케이션의 취약점을 통해 악성 스크립트를 주입·실행하는 공격 기법 / 사용자 브라우저에서 의도치 않은 스크립트가 실행되도록 하는 보안 취약점
インドネシア語
kerentanan keamanan web yang memungkinkan eksekusi skrip berbahaya di browser pengguna / teknik serangan yang menyuntikkan skrip ke halaman web untuk mencuri data atau memanipulasi konten
ベトナム語の意味
lỗ hổng bảo mật web cho phép chèn và thực thi script trái phép trên trình duyệt (XSS) / kiểu tấn công lợi dụng dữ liệu đầu vào không được lọc để tiêm mã vào trang web / kỹ thuật tấn công khiến JavaScript từ trang khác chạy trong ngữ cảnh trang hiện tại
タガログ語の意味
atakeng pang‑web na naglalagay ng mapaminsalang script sa pahina ng ibang site / kahinaang pangseguridad na nagpapagana ng script ng umaatake sa browser ng gumagamit
意味(1)
(computing) cross-site scripting; XSS
( romanization )