元となった辞書の項目
万葉
ひらがな
まんよう
固有名詞
略語
異表記
稀用
日本語の意味
日本の最古の歌集「万葉集」の略称として用いられる語。転じて、同歌集にちなんだ地名・施設名・作品名などに冠されることもある。
やさしい日本語の意味
とてもふるいじだいのうたをあつめた本である万葉集の、みじかいよび名
中国語(簡体字)の意味
(罕)日本古代歌集《万叶集》的省称 / 日本最早的和歌总集《万叶集》的别称(约759年成书)
中国語(繁体字)の意味
「萬葉集」的略稱(日本上古詩歌總集,約成於西元759年) / 指日本古代歌集《萬葉集》
韓国語の意味
(드물게) 일본 고대 시가집 ‘만요슈(万葉集)’를 줄여 이르는 말. / ‘만요슈’의 약칭.
ベトナム語の意味
(hiếm) viết tắt của 万葉集 (Vạn Diệp Tập), tuyển tập thơ cổ Nhật Bản hoàn thành khoảng năm 759 / cách gọi rút gọn chỉ bộ tuyển thơ cổ Vạn Diệp Tập
タガログ語の意味
pinaikling tawag sa Mannyōshū, antolohiya ng sinaunang tulang Hapones / Koleksiyon ng Sampung Libong Dahon; sinaunang antolohiya ng tula (c. 759 CE)
意味(1)
(rare) Short for 万葉集 (Mannyōshū): the “Collection of Ten Thousand Leaves”, an anthology of Old Japanese poetry completed c. 759 CE
( canonical )
( romanization )
( romanization )
( hiragana historical )
( hiragana )