最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

語彙力

ひらがな
ごいりょく
名詞
日本語の意味
ある言語でどれだけ多くの語を知っていて、使いこなせるかという能力や、その語の総体を指す語。語彙の豊かさや幅広さの程度。
やさしい日本語の意味
しっていることばのかずや広さのこと。たくさんことばをしっている力。
中国語(簡体字)の意味
词汇量 / 词汇能力 / 词汇水平
中国語(繁体字)の意味
個人詞彙量的大小 / 詞彙的豐富程度 / 運用並掌握大量詞彙的能力
韓国語の意味
어휘를 이해하고 적절히 사용하는 능력 / 보유한 어휘의 양과 폭 / 풍부한 어휘를 구사하는 능력
ベトナム語の意味
mức độ phong phú của vốn từ vựng / độ rộng của vốn từ vựng / khả năng nắm vững và sử dụng từ vựng
タガログ語の意味
lawak o dami ng talasalitaan ng isang tao / antas ng bokabularyo / kakayahang gumamit ng maraming salita
このボタンはなに?

The extent of his vocabulary strength indicates that he is an avid reader.

中国語(簡体字)の翻訳

他丰富的词汇量表明他是个爱读书的人。

中国語(繁体字)の翻訳

他豐富的詞彙量顯示他是一位廣泛閱讀的人。

韓国語訳

그의 폭넓은 어휘력은 그가 다독가임을 보여줍니다.

ベトナム語訳

Vốn từ vựng phong phú của anh ấy cho thấy anh ấy là một người đọc nhiều sách.

タガログ語訳

Ipinapakita ng lawak ng kanyang bokabularyo na siya ay isang masigasig na mambabasa.

このボタンはなに?
意味(1)

strength (extent, size) of one's vocabulary; the ability of having a large vocabulary

canonical

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★