最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

稗官

ひらがな
はいかん
名詞
歴史的
日本語の意味
身分の低い役人で、人々の噂話や世間の風聞などを集めて記録・報告する役目の者。転じて、世間の出来事や庶民の生活を生き生きと伝える記録者・著述家などを指すこともある。
やさしい日本語の意味
むかしの国で、町のうわさや人々のはなしをあつめて、えらい人に伝える小さなやく人
中国語(簡体字)の意味
古代负责搜集民间传闻与轶事的小官 / 记录轶闻野史的人(引申)
中国語(繁体字)の意味
古代負責蒐集民間傳聞與輿情的小官 / 引申為記錄民間逸聞的野史或其作者
韓国語の意味
민간의 풍문·소문을 채집하던 하급 관리(역사) / 야담·잡문을 기록하는 하급 관원
ベトナム語の意味
(cổ) quan lại hạ cấp chuyên thu thập dư luận, lời đồn / sử quan nhỏ ghi chép giai thoại, dã sử / người chép chuyện vặt, truyện dân gian (nghĩa cổ)
タガログ語の意味
mababang opisyal na nangongolekta ng tsismis ng taumbayan / tagapagtala ng sabi-sabi at salaysay ng bayan / makalumang tagapagtipon ng balitang-bayan
このボタンはなに?

It's better not to believe the tales of the official historian.

中国語(簡体字)の翻訳

最好不要相信稗官的话。

中国語(繁体字)の翻訳

最好別相信稗官的話。

韓国語訳

야사꾼의 말은 믿지 않는 편이 좋다.

ベトナム語訳

Không nên tin vào những câu chuyện của người kể chuyện tầm thường.

タガログ語訳

Mas mabuting huwag paniwalaan ang mga kuwento ng mga tsismoso.

このボタンはなに?
意味(1)

(historical) petty official tasked with collecting public gossip

canonical

romanization

romanization

hiragana historical

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★