元となった辞書の項目
あんこくぶっしつ
漢字
暗黒物質
名詞
日本語の意味
宇宙に存在するとされるが直接観測されていない、重力的影響のみでその存在が推測される物質 / 光や電磁波をほとんど、あるいはまったく発しないために観測が困難な仮説上の物質
やさしい日本語の意味
うちゅうにたくさんあるといわれるが、ひかりを出さず目では見えないふしぎなもの
中国語(簡体字)の意味
暗物质 / 不发光、难以直接探测的宇宙未知物质 / 仅通过引力效应推知存在的不可见物质
中国語(繁体字)の意味
暗物質 / 不發光且難以觀測的宇宙物質 / 僅由引力效應推測存在的物質
韓国語の意味
빛을 내거나 흡수하지 않아 직접 관측되지 않으며 중력 효과로 존재가 추정되는 물질 / 우주의 질량 대부분을 차지한다고 여겨지는 정체 불명의 물질 / 전자기파와 거의 상호작용하지 않는 가설적 물질
インドネシア語
materi yang tidak memancarkan cahaya, diketahui dari pengaruh gravitasinya / komponen tak terlihat alam semesta yang memengaruhi struktur dan gerak galaksi / materi hipotetik yang menyusun sebagian materi kosmik
ベトナム語の意味
vật chất tối / vật chất không phát sáng, được suy ra qua tác dụng hấp dẫn / thành phần giả định chiếm phần lớn khối lượng vũ trụ
タガログ語の意味
hindi nakikitang materya sa sansinukob na natutukoy sa epekto ng grabidad nito / sangkap sa kalawakan na hindi naglalabas ng liwanag ngunit nakaaapekto sa galaw ng mga bituin at galaktika / ipinanukalang uri ng bagay na bumubuo ng malaking bahagi ng masa ng uniberso
意味(1)
暗黒物質: dark matter
( romanization )