最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

あんこくぶっしつ

漢字
暗黒物質
名詞
日本語の意味
宇宙に存在するとされるが直接観測されていない、重力的影響のみでその存在が推測される物質 / 光や電磁波をほとんど、あるいはまったく発しないために観測が困難な仮説上の物質
やさしい日本語の意味
うちゅうにたくさんあるといわれるが、ひかりを出さず目では見えないふしぎなもの
中国語(簡体字)の意味
暗物质 / 不发光、难以直接探测的宇宙未知物质 / 仅通过引力效应推知存在的不可见物质
中国語(繁体字)の意味
暗物質 / 不發光且難以觀測的宇宙物質 / 僅由引力效應推測存在的物質
韓国語の意味
빛을 내거나 흡수하지 않아 직접 관측되지 않으며 중력 효과로 존재가 추정되는 물질 / 우주의 질량 대부분을 차지한다고 여겨지는 정체 불명의 물질 / 전자기파와 거의 상호작용하지 않는 가설적 물질
インドネシア語
materi yang tidak memancarkan cahaya, diketahui dari pengaruh gravitasinya / komponen tak terlihat alam semesta yang memengaruhi struktur dan gerak galaksi / materi hipotetik yang menyusun sebagian materi kosmik
ベトナム語の意味
vật chất tối / vật chất không phát sáng, được suy ra qua tác dụng hấp dẫn / thành phần giả định chiếm phần lớn khối lượng vũ trụ
タガログ語の意味
hindi nakikitang materya sa sansinukob na natutukoy sa epekto ng grabidad nito / sangkap sa kalawakan na hindi naglalabas ng liwanag ngunit nakaaapekto sa galaw ng mga bituin at galaktika / ipinanukalang uri ng bagay na bumubuo ng malaking bahagi ng masa ng uniberso
このボタンはなに?

It is believed that dark matter makes up most of the universe.

中国語(簡体字)の翻訳

暗物质被认为占据了宇宙的大部分。

中国語(繁体字)の翻訳

暗物質被認為佔據了宇宙的大部分。

韓国語訳

암흑물질은 우주의 대부분을 차지하고 있는 것으로 여겨집니다.

インドネシア語訳

Materi gelap diperkirakan menyusun sebagian besar alam semesta.

ベトナム語訳

Vật chất tối được cho là chiếm phần lớn trong vũ trụ.

タガログ語訳

Pinaniniwalaang bumubuo ng malaking bahagi ng sansinukob ang madilim na materya.

このボタンはなに?
意味(1)

暗黒物質: dark matter

romanization

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★