最終更新日:2024/06/26
編集履歴(0)
元となった辞書の項目

八面六臂

ひらがな
はちめんろっぴ
名詞
日本語の意味
多方面で同時に活躍すること。また、多くの役割や仕事を一人でこなすこと。
やさしい日本語の意味
とてもたくさんの仕事を一人でてきぱきとこなすようす
中国語(簡体字)の意味
能同时承担多项工作、活跃于多方面的人 / 一人顶多人的能手,分身有术者 / 本领高强、应付繁忙事务的人
中国語(繁体字)の意味
能一人承擔多人工作的人 / 多才多能、處事能力極強的人 / 像有多臂般同時辦事的能手
韓国語の意味
혼자서 여러 사람 몫을 해내는 활약 / 다방면에서 뛰어난 능력을 발휘함 / 여러 일을 동시에 처리하며 맹활약함
インドネシア語
orang yang mengerjakan pekerjaan banyak orang sekaligus / orang yang serba bisa dan aktif di banyak bidang / kiprah yang menonjol di berbagai bidang
ベトナム語の意味
Người đa năng, làm được nhiều việc cùng lúc / Người gánh vác khối lượng công việc lớn như nhiều người / Người hoạt động khắp nơi, đảm đương nhiều nhiệm vụ
タガログ語の意味
gumagawa ng gawain ng marami / mahusay at aktibo sa maraming tungkulin / kayang magtrabaho sa maraming larangan nang sabay-sabay
このボタンはなに?

He was working as if he had eight faces and six arms, doing the work of many.

中国語(簡体字)の翻訳

他简直像八面六臂一样把工作处理得游刃有余。

中国語(繁体字)の翻訳

他簡直像八面六臂般地完成工作。

韓国語訳

그는 마치 팔이 여러 개 있는 것처럼 일을 척척 해냈다.

インドネシア語訳

Dia menyelesaikan pekerjaannya seakan-akan punya delapan lengan.

ベトナム語訳

Anh ấy hoàn thành công việc như thể có tám tay sáu cánh tay.

タガログ語訳

Tinutupad niya ang mga gawain na para bang may walong mukha at anim na braso.

このボタンはなに?
意味(1)

one doing the work of many

romanization

hiragana

Dictionary quizzes to help you remember the meaning

編集履歴(0)

ログイン / 新規登録

 

アプリをダウンロード!
DiQt

DiQt(ディクト)

無料

★★★★★★★★★★