元となった辞書の項目
八面六臂
ひらがな
はちめんろっぴ
名詞
日本語の意味
多方面で同時に活躍すること。また、多くの役割や仕事を一人でこなすこと。
やさしい日本語の意味
とてもたくさんの仕事を一人でてきぱきとこなすようす
中国語(簡体字)の意味
能同时承担多项工作、活跃于多方面的人 / 一人顶多人的能手,分身有术者 / 本领高强、应付繁忙事务的人
中国語(繁体字)の意味
能一人承擔多人工作的人 / 多才多能、處事能力極強的人 / 像有多臂般同時辦事的能手
韓国語の意味
혼자서 여러 사람 몫을 해내는 활약 / 다방면에서 뛰어난 능력을 발휘함 / 여러 일을 동시에 처리하며 맹활약함
インドネシア語
orang yang mengerjakan pekerjaan banyak orang sekaligus / orang yang serba bisa dan aktif di banyak bidang / kiprah yang menonjol di berbagai bidang
ベトナム語の意味
Người đa năng, làm được nhiều việc cùng lúc / Người gánh vác khối lượng công việc lớn như nhiều người / Người hoạt động khắp nơi, đảm đương nhiều nhiệm vụ
タガログ語の意味
gumagawa ng gawain ng marami / mahusay at aktibo sa maraming tungkulin / kayang magtrabaho sa maraming larangan nang sabay-sabay
意味(1)
one doing the work of many
( romanization )
( hiragana )